Đây là phần gợi ý trả lời SGK tin học 11 (bộ sách Kết nối tri thức). Bài học này thuộc định hướng Tin học ứng dụng (ICT). Gợi ý trả lời cũng như hướng dẫn thực hành rất chi tiết cho tất cả các mục trong bài học. Các em truy cập vào để tham khảo nhé. Chúc các em học tập tốt!
Nháy vào các mục bên dưới để xem nhanh hơn | ||||
---|---|---|---|---|
Khởi động | Câu hỏi(t.139) | Luyện tập | Vận dụng |
Khởi động (trang 137):
Bạn Nam làm một đoạn phim để kể lại những điều thú vị diễn ra trong kì nghỉ hè của mình. Tư liệu được sử dụng trong phim là các ảnh, video mà Nam đã chụp và quay trong kì nghỉ ấy. Em có mong muốn làm được một đoạn phim như vậy không?
1. KHÁM PHÁ PHẦN MỀM LÀM PHIM
CÂU HỎI (trang 139): Hình 29.2 là giao diện phần mềm làm phim mà Nam sử dụng để thực hiện đoạn phim “Kì nghỉ hè đáng nhớ”. Quan sát và chỉ ra:
a) Các phân cảnh phim ứng với các ảnh trong ngăn Tư liệu.
b) Thời lượng của mỗi phân cảnh.
c) Thời lượng của cả đoạn phim.
- Ảnh 1.png: Một bãi biển có người và ô tô.
- Ảnh 2.png: Một ngôi nhà bên biển.
- Ảnh 3.png: Một chiếc xe màu vàng.
- Ảnh 4.png: Một chiếc xe màu đỏ.
- Ảnh 5.png: Hai người đứng cạnh ô tô bên bãi biển.
b) Thời lượng của mỗi phân cảnh:
Dựa trên thanh Timeline (ô số 5) trong VideoPad, thời lượng của mỗi phân cảnh được hiển thị:
- Phân cảnh 1 (ảnh đầu tiên): Thời lượng là 7 giây (từ 0:00:00 đến 0:00:07).
- Phân cảnh 2 (ảnh thứ hai): Thời lượng là 7 giây (từ 0:00:07 đến 0:00:14).
- Phân cảnh 3 (ảnh thứ ba): Thời lượng là 7 giây (từ 0:00:14 đến 0:00:21).
- Phân cảnh 4 (ảnh thứ tư): Thời lượng là 7 giây (từ 0:00:21 đến 0:00:28).
- Phân cảnh 5 (ảnh cuối cùng): Thời lượng là 6 giây (từ 0:00:28 đến 0:00:34).
c) Thời lượng của cả đoạn phim:
Thời lượng của cả đoạn phim là tổng thời gian của tất cả các phân cảnh:
7+7+7+7+6=34 giây. Vậy thời lượng của cả đoạn phim là 34 giây.
2. THỰC HÀNH TẠO VÀ BIÊN TẬP MỘT ĐOẠN PHIM TỪ TƯ LIỆU ẢNH VÀ VIDEO CÓ SẴN.
LUYỆN TẬP (trang 142): Mở tệp dự án phim em vừa tạo được bằng phần mềm VideoPad. Tại ngăn Tư liệu, lần lượt mở các trang Sequences, Video Files, Audio Files, Images, quan sát danh sách tư liệu tại mỗi trang đó, lập bảng nhận xét theo mẫu dưới đây:
Vào File → Open Project, chọn tệp dự án đã lưu.
2. Quan sát danh sách tư liệu trong từng trang:
- Chọn tab Sequences để xem danh sách các chuỗi (sequences).
- Chọn tab Video Files để xem danh sách các video clip.
- Chọn tab Audio Files để xem danh sách các tệp âm thanh.
- Chọn tab Images để xem danh sách hình ảnh.
3. Lập bảng nhận xét:
VẬN DỤNG (trang 142):
Tạo mới một đoạn phim với tư liệu đầu vào là các ảnh và video khác, hoặc với tệp nhạc nền khác theo ý thích của em.
- Bước 1: Mở phần mềm GIMP → Chọn File → Create (Tạo) → Đoạn phim mới trong thanh menu để tạo một đoạn phim mới.
Trong hộp thoại Tạo mới Đoạn phim, ta có thể đặt các thuộc tính cho đoạn phim, bao gồm chiều rộng, chiều cao, tỷ lệ khung hình, đơn vị đo lường (như pixels hoặc phần trăm), thời gian đầu và kết thúc của đoạn phim.
- Bước 2: Thêm tư liệu đầu vào cho đoạn phim. Có thể là các ảnh, video, hoặc tệp nhạc khác, tuỳ thuộc vào ý thích của từng người. Chọn File → Open (Mở) trong thanh menu để mở các file đầu vào, sau đó kéo và thả chúng vào đoạn phim trên GIMP.
- Bước 3: Khi các tư liệu đầu vào đã được thêm vào đoạn phim, ta có thể sắp xếp chúng theo thứ tự mong muốn trong dự án. Sử dụng các công cụ và tính năng của GIMP để chỉnh sửa, biên tập và tạo hiệu ứng cho các tư liệu đầu vào, bao gồm cắt, xoay, thay đổi kích thước, áp dụng bộ lọc, chỉnh sửa màu sắc,...
- Bước 4: Xuất đoạn phim dưới dạng một file video, hoặc các định dạng khác như GIF hoặc AVI, bằng cách chọn File → Export As (Xuất ra) → Đoạn phim trong thanh menu. Sau đó, có thể đặt các thiết lập cho xuất đoạn phim, bao gồm định dạng, chất lượng, đường dẫn lưu trữ, và nhiều tùy chọn khác.

Gợi ý trả lời:
Em rất muốn được một đoạn phim như vậy.1. KHÁM PHÁ PHẦN MỀM LÀM PHIM
CÂU HỎI (trang 139): Hình 29.2 là giao diện phần mềm làm phim mà Nam sử dụng để thực hiện đoạn phim “Kì nghỉ hè đáng nhớ”. Quan sát và chỉ ra:
a) Các phân cảnh phim ứng với các ảnh trong ngăn Tư liệu.
b) Thời lượng của mỗi phân cảnh.
c) Thời lượng của cả đoạn phim.

Gợi ý trả lời:
a) Các phân cảnh phim ứng với các ảnh trong ngăn Tư liệu:- Ảnh 1.png: Một bãi biển có người và ô tô.
- Ảnh 2.png: Một ngôi nhà bên biển.
- Ảnh 3.png: Một chiếc xe màu vàng.
- Ảnh 4.png: Một chiếc xe màu đỏ.
- Ảnh 5.png: Hai người đứng cạnh ô tô bên bãi biển.
b) Thời lượng của mỗi phân cảnh:
Dựa trên thanh Timeline (ô số 5) trong VideoPad, thời lượng của mỗi phân cảnh được hiển thị:
- Phân cảnh 1 (ảnh đầu tiên): Thời lượng là 7 giây (từ 0:00:00 đến 0:00:07).
- Phân cảnh 2 (ảnh thứ hai): Thời lượng là 7 giây (từ 0:00:07 đến 0:00:14).
- Phân cảnh 3 (ảnh thứ ba): Thời lượng là 7 giây (từ 0:00:14 đến 0:00:21).
- Phân cảnh 4 (ảnh thứ tư): Thời lượng là 7 giây (từ 0:00:21 đến 0:00:28).
- Phân cảnh 5 (ảnh cuối cùng): Thời lượng là 6 giây (từ 0:00:28 đến 0:00:34).
c) Thời lượng của cả đoạn phim:
Thời lượng của cả đoạn phim là tổng thời gian của tất cả các phân cảnh:
7+7+7+7+6=34 giây. Vậy thời lượng của cả đoạn phim là 34 giây.
2. THỰC HÀNH TẠO VÀ BIÊN TẬP MỘT ĐOẠN PHIM TỪ TƯ LIỆU ẢNH VÀ VIDEO CÓ SẴN.
LUYỆN TẬP (trang 142): Mở tệp dự án phim em vừa tạo được bằng phần mềm VideoPad. Tại ngăn Tư liệu, lần lượt mở các trang Sequences, Video Files, Audio Files, Images, quan sát danh sách tư liệu tại mỗi trang đó, lập bảng nhận xét theo mẫu dưới đây:

Gợi ý trả lời:
1. Mở tệp dự án bằng VideoPad:Vào File → Open Project, chọn tệp dự án đã lưu.
2. Quan sát danh sách tư liệu trong từng trang:
- Chọn tab Sequences để xem danh sách các chuỗi (sequences).
- Chọn tab Video Files để xem danh sách các video clip.
- Chọn tab Audio Files để xem danh sách các tệp âm thanh.
- Chọn tab Images để xem danh sách hình ảnh.
3. Lập bảng nhận xét:

Gợi ý trả lời:
Em có thể làm theo các bước sau:- Bước 1: Mở phần mềm GIMP → Chọn File → Create (Tạo) → Đoạn phim mới trong thanh menu để tạo một đoạn phim mới.
Trong hộp thoại Tạo mới Đoạn phim, ta có thể đặt các thuộc tính cho đoạn phim, bao gồm chiều rộng, chiều cao, tỷ lệ khung hình, đơn vị đo lường (như pixels hoặc phần trăm), thời gian đầu và kết thúc của đoạn phim.
- Bước 2: Thêm tư liệu đầu vào cho đoạn phim. Có thể là các ảnh, video, hoặc tệp nhạc khác, tuỳ thuộc vào ý thích của từng người. Chọn File → Open (Mở) trong thanh menu để mở các file đầu vào, sau đó kéo và thả chúng vào đoạn phim trên GIMP.
- Bước 3: Khi các tư liệu đầu vào đã được thêm vào đoạn phim, ta có thể sắp xếp chúng theo thứ tự mong muốn trong dự án. Sử dụng các công cụ và tính năng của GIMP để chỉnh sửa, biên tập và tạo hiệu ứng cho các tư liệu đầu vào, bao gồm cắt, xoay, thay đổi kích thước, áp dụng bộ lọc, chỉnh sửa màu sắc,...
- Bước 4: Xuất đoạn phim dưới dạng một file video, hoặc các định dạng khác như GIF hoặc AVI, bằng cách chọn File → Export As (Xuất ra) → Đoạn phim trong thanh menu. Sau đó, có thể đặt các thiết lập cho xuất đoạn phim, bao gồm định dạng, chất lượng, đường dẫn lưu trữ, và nhiều tùy chọn khác.
Gắng công bút sách ngày mai,
Chân trời rộng mở tương lai rạng ngời.
Chân trời rộng mở tương lai rạng ngời.
CÙNG CHUYÊN MỤC:
PHẦN I. KIẾN THỨC CỐT LÕI CHUNG CHO CẢ HAI ĐỊNH HƯỚNG (CS) VÀ (ICT) - 16 bài.
CHỦ ĐỀ 1. MÁY TÍNH VÀ XÃ HỘI TRI THỨC
Bài 1. Hệ điều hành
Bài 2. Thực hành sử dụng hệ điều hành
Bài 3. Phần mềm nguồn mở và phần mềm chạy trên Internet
Bài 4. Bên trong máy tính
Bài 5. Kết nối máy tính với các thiết bị số
Bài 2. Thực hành sử dụng hệ điều hành
Bài 3. Phần mềm nguồn mở và phần mềm chạy trên Internet
Bài 4. Bên trong máy tính
Bài 5. Kết nối máy tính với các thiết bị số
CHỦ ĐỀ 2. TỔ CHỨC LƯU TRỮ, TÌM KIẾM VÀ TRAO ĐỔI THÔNG TIN
Bài 6. Lưu trữ và chia sẻ tệp tin trên Internet
Bài 7. Thực hành tìm kiếm thông tin trên Internet
Bài 8. Thực hành nâng cao sử dụng thư điện tử và mạng xã hội
Bài 7. Thực hành tìm kiếm thông tin trên Internet
Bài 8. Thực hành nâng cao sử dụng thư điện tử và mạng xã hội
CHỦ ĐỀ 3. ĐẠO ĐỨC, PHÁP LUẬT VÀ VĂN HÓA TRONG MÔI TRƯỜNG SỐ
CHỦ ĐỀ 4. GIỚI THIỆU CÁC HỆ CƠ SỞ DỮ LIỆU
Bài 10. Lưu trữ dữ liệu và khai thác thông tin phục vụ quản lí
Bài 11. Cơ sở dữ liệu
Bài 12. Hệ quản trị cơ sở dữ liệu và hệ cơ sở dữ liệu
Bài 13. Cơ sở dữ liệu quan hệ
Bài 14. SQL - Ngôn ngữ truy vấn có cấu trúc
Bài 15. Bảo mật và an toàn hệ cơ sở dữ liệu
Bài 11. Cơ sở dữ liệu
Bài 12. Hệ quản trị cơ sở dữ liệu và hệ cơ sở dữ liệu
Bài 13. Cơ sở dữ liệu quan hệ
Bài 14. SQL - Ngôn ngữ truy vấn có cấu trúc
Bài 15. Bảo mật và an toàn hệ cơ sở dữ liệu
CHỦ ĐỀ 5. HƯỚNG NGHIỆP VỚI TIN HỌC
PHẦN II. ĐỊNH HƯỚNG KHOA HỌC MÁY TÍNH (CS) - 15 bài.
CHỦ ĐỀ 6. KĨ THUẬT LẬP TRÌNH
Bài 17. Dữ liệu mảng một chiều và hai chiều
Bài 18. Thực hành dữ liệu mảng một chiều và hai chiều
Bài 19. Bài toán tìm kiếm
Bài 20. Thực hành bài toán tìm kiếm
Bài 21. Các thuật toán sắp xếp đơn giản
Bài 22. Thực hành bài toán sắp xếp
Bài 23. Kiểm thử và đánh giá chương trình
Bài 24. Đánh giá độ phức tạp thời gian thuật toán
Bài 25. Thực hành xác định độ phức tạp thời gian thuật toán
Bài 26. Phương pháp làm mịn dần trong thiết kế chương trình
Bài 27. Thực hành thiết kế chương trình theo phương pháp làm mịn dần
Bài 28. Thiết kế chương trình theo mô đun
Bài 29. Thực hành thiết kế chương trình theo mô đun
Bài 30. Thiết lập thư viện cho chương trình
Bài 31. Thực hành thiết lập thư viện cho chương trình
Bài 18. Thực hành dữ liệu mảng một chiều và hai chiều
Bài 19. Bài toán tìm kiếm
Bài 20. Thực hành bài toán tìm kiếm
Bài 21. Các thuật toán sắp xếp đơn giản
Bài 22. Thực hành bài toán sắp xếp
Bài 23. Kiểm thử và đánh giá chương trình
Bài 24. Đánh giá độ phức tạp thời gian thuật toán
Bài 25. Thực hành xác định độ phức tạp thời gian thuật toán
Bài 26. Phương pháp làm mịn dần trong thiết kế chương trình
Bài 27. Thực hành thiết kế chương trình theo phương pháp làm mịn dần
Bài 28. Thiết kế chương trình theo mô đun
Bài 29. Thực hành thiết kế chương trình theo mô đun
Bài 30. Thiết lập thư viện cho chương trình
Bài 31. Thực hành thiết lập thư viện cho chương trình
PHẦN III. ĐỊNH HƯỚNG TIN HỌC ỨNG DỤNG (ICT) - 15 bài.
CHỦ ĐỀ 6. THỰC HÀNH TẠO VÀ KHAI THÁC CƠ SỞ DỮ LIỆU
Bài 17. Quản trị cơ sở dữ liệu trên máy tính
Bài 18. Thực hành xác định cấu trúc bảng và các trường khóa
Bài 19. Thực hành tạo lập cơ sở dữ liệu và các bảng
Bài 20. Thực hành tạo lập các bảng có khóa ngoài
Bài 21. Thực hành cập nhật và truy xuất dữ liệu các bảng
Bài 22. Thực hành cập nhật bảng dữ liệu có tham chiếu
Bài 23. Thực hành truy xuất dữ liệu qua liên kết các bảng
Bài 24. Thực hành sao lưu dữ liệu
Bài 18. Thực hành xác định cấu trúc bảng và các trường khóa
Bài 19. Thực hành tạo lập cơ sở dữ liệu và các bảng
Bài 20. Thực hành tạo lập các bảng có khóa ngoài
Bài 21. Thực hành cập nhật và truy xuất dữ liệu các bảng
Bài 22. Thực hành cập nhật bảng dữ liệu có tham chiếu
Bài 23. Thực hành truy xuất dữ liệu qua liên kết các bảng
Bài 24. Thực hành sao lưu dữ liệu
CHỦ ĐỀ 7. PHẦN MỀM CHỈNH SỬA ẢNH VÀ LÀM VIDEO
Bài 25. Phần mềm chỉnh sửa ảnh
Bài 26. Công cụ tinh chỉnh màu sắc và công cụ chọn
Bài 27. Công cụ vẽ và một số ứng dụng
Bài 28. Tạo ảnh động
Bài 29. Khám phá phần mềm làm phim
Bài 30. Biên tập phim
Bài 31. Thực hành tạo phim hoạt hình
Bài 26. Công cụ tinh chỉnh màu sắc và công cụ chọn
Bài 27. Công cụ vẽ và một số ứng dụng
Bài 28. Tạo ảnh động
Bài 29. Khám phá phần mềm làm phim
Bài 30. Biên tập phim
Bài 31. Thực hành tạo phim hoạt hình
CÁC CHUYÊN MỤC LIÊN QUAN: